Trang bị

Găng Bảo Thạch

Găng Bảo Thạch

Gậy Quá Khổ
Găng Đấu Tập

Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 7.10%

Cuồng Đao Guinsoo

Cuồng Đao Guinsoo

Cung Gỗ
Gậy Quá Khổ

Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Tỷ lệ sử dụng: 5.84%

Ngọn Giáo Shojin

Ngọn Giáo Shojin

Kiếm B.F.
Nước Mắt Nữ Thần

Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng.

Tỷ lệ sử dụng: 5.64%

Giáp Tâm Linh

Giáp Tâm Linh

Nước Mắt Nữ Thần
Đai Khổng Lồ

Hồi lại 2.5% Máu đã mất mỗi giây.

Tỷ lệ sử dụng: 5.19%

Áo Choàng Lửa

Áo Choàng Lửa

Giáp Lưới
Đai Khổng Lồ

Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 4.87%

Găng Đạo Tặc

Găng Đạo Tặc

Găng Đấu Tập
Găng Đấu Tập

Mỗi vòng: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.]

Tỷ lệ sử dụng: 4.85%

Huyết Kiếm

Huyết Kiếm

Kiếm B.F.
Áo Choàng Bạc

Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.

Tỷ lệ sử dụng: 4.83%

Nanh Nashor

Nanh Nashor

Cung Gỗ
Đai Khổng Lồ

Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 4.47%

Thú Tượng Thạch Giáp

Thú Tượng Thạch Giáp

Giáp Lưới
Áo Choàng Bạc

Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.

Tỷ lệ sử dụng: 4.10%

Giáp Máu Warmog

Giáp Máu Warmog

Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ

Nhận 18% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 3.79%

Vô Cực Kiếm

Vô Cực Kiếm

Kiếm B.F.
Găng Đấu Tập

Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 3.74%

Trượng Hư Vô

Trượng Hư Vô

Cung Gỗ
Nước Mắt Nữ Thần

Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé : Giảm Kháng Phép

Tỷ lệ sử dụng: 3.71%

Vuốt Rồng

Vuốt Rồng

Áo Choàng Bạc
Áo Choàng Bạc

Nhận 9% máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 2.5% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 3.71%

Áo Choàng Gai

Áo Choàng Gai

Giáp Lưới
Giáp Lưới

Nhận 9% máu tối đa. Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây

Tỷ lệ sử dụng: 3.40%

Bàn Tay Công Lý

Bàn Tay Công Lý

Nước Mắt Nữ Thần
Găng Đấu Tập

Nhận 2 hiệu ứng: 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật. 12% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.

Tỷ lệ sử dụng: 3.39%

Quyền Năng Khổng Lồ

Quyền Năng Khổng Lồ

Giáp Lưới
Cung Gỗ

Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế.

Tỷ lệ sử dụng: 3.23%

Mũ Thích Nghi

Mũ Thích Nghi

Áo Choàng Bạc
Nước Mắt Nữ Thần

Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 45 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ sử dụng: 3.22%

Lời Thề Hộ Vệ

Lời Thề Hộ Vệ

Nước Mắt Nữ Thần
Giáp Lưới

Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 3.11%

Diệt Khổng Lồ

Diệt Khổng Lồ

Kiếm B.F.
Cung Gỗ

Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn.

Tỷ lệ sử dụng: 3.05%

Trái Tim Kiên Định

Trái Tim Kiên Định

Giáp Lưới
Găng Đấu Tập

Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 18% Chống Chịu.

Tỷ lệ sử dụng: 2.94%

Kiếm Súng Hextech

Kiếm Súng Hextech

Kiếm B.F.
Gậy Quá Khổ

Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra. Hồi Máu Đồng Minh:

Tỷ lệ sử dụng: 2.78%

Giáp Vai Nguyệt Thần

Giáp Vai Nguyệt Thần

Áo Choàng Bạc
Đai Khổng Lồ

30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 25 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh. Phân Tách : Giảm Giáp

Tỷ lệ sử dụng: 2.74%

Quỷ Thư Morello

Quỷ Thư Morello

Gậy Quá Khổ
Đai Khổng Lồ

Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 2.69%

Móng Vuốt Sterak

Móng Vuốt Sterak

Kiếm B.F.
Đai Khổng Lồ

Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.

Tỷ lệ sử dụng: 2.56%

Chùy Đoản Côn

Chùy Đoản Côn

Đai Khổng Lồ
Găng Đấu Tập

Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.

Tỷ lệ sử dụng: 2.51%

Mũ Phù Thủy Rabadon

Mũ Phù Thủy Rabadon

Gậy Quá Khổ
Gậy Quá Khổ

Chiếc mũ này có thể giúp bạn xoay chuyển cả thế giới.

Tỷ lệ sử dụng: 2.51%

Áo Choàng Bóng Tối

Áo Choàng Bóng Tối

Kiếm B.F.
Giáp Lưới

Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 30% Máu đã mất.

Tỷ lệ sử dụng: 2.43%

Bùa Xanh

Bùa Xanh

Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần

Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.

Tỷ lệ sử dụng: 2.43%

Nỏ Sét

Nỏ Sét

Gậy Quá Khổ
Áo Choàng Bạc

30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé : Giảm Kháng Phép

Tỷ lệ sử dụng: 2.27%

Cung Xanh

Cung Xanh

Cung Gỗ
Găng Đấu Tập

Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách : Giảm Giáp

Tỷ lệ sử dụng: 2.26%

Quyền Trượng Thiên Thần

Quyền Trượng Thiên Thần

Gậy Quá Khổ
Nước Mắt Nữ Thần

Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.

Tỷ lệ sử dụng: 2.20%

Bùa Đỏ

Bùa Đỏ

Cung Gỗ
Cung Gỗ

Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 2.08%

Thịnh Nộ Thủy Quái

Thịnh Nộ Thủy Quái

Áo Choàng Bạc
Cung Gỗ

Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh.

Tỷ lệ sử dụng: 1.75%

Áo Choàng Thủy Ngân

Áo Choàng Thủy Ngân

Găng Đấu Tập
Áo Choàng Bạc

Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây. Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Tỷ lệ sử dụng: 1.74%

Vương Miện Hoàng Gia

Vương Miện Hoàng Gia

Gậy Quá Khổ
Giáp Lưới

Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ sử dụng: 1.67%

Kiếm Tử Thần

Kiếm Tử Thần

Kiếm B.F.
Kiếm B.F.

Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó.

Tỷ lệ sử dụng: 1.64%

Đai Khổng Lồ

Đai Khổng Lồ

+150 Máu

Tỷ lệ sử dụng: 0.69%

Gậy Quá Khổ

Gậy Quá Khổ

+10 Sức Mạnh Phép Thuật

Tỷ lệ sử dụng: 0.58%

Cung Gỗ

Cung Gỗ

+10% Tốc Độ Đánh

Tỷ lệ sử dụng: 0.57%

Vương Miện Chiến Thuật

Vương Miện Chiến Thuật

Siêu Xẻng
Siêu Xẻng

Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. "...trái tim của một anh hùng..."

Tỷ lệ sử dụng: 0.56%

Giáp Lưới

Giáp Lưới

+20 Giáp

Tỷ lệ sử dụng: 0.55%

Nước Mắt Nữ Thần

Nước Mắt Nữ Thần

+1 Hồi Năng Lượng

Tỷ lệ sử dụng: 0.52%

Men Rượu Thuyền Trưởng

Men Rượu Thuyền Trưởng

Các đòn đánh và Kỹ Năng sẽ Thiêu Đốt và áp dụng hiệu ứng Tê Tái lên kẻ địch trong 2 giây. Tướng Khuyên Dùng: Twisted Fate

Tỷ lệ sử dụng: 0.51%

Áo Choàng Bạc

Áo Choàng Bạc

+20 Kháng Phép

Tỷ lệ sử dụng: 0.48%

Ấn Noxus

Ấn Noxus

Siêu Xẻng
Kiếm B.F.

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Noxus.

Tỷ lệ sử dụng: 0.46%

Kiếm B.F.

Kiếm B.F.

+10% Sức Mạnh Công Kích

Tỷ lệ sử dụng: 0.45%

Ấn Bilgewater

Ấn Bilgewater

Siêu Xẻng
Nước Mắt Nữ Thần

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Bilgewater.

Tỷ lệ sử dụng: 0.43%

Ấn Demacia

Ấn Demacia

Siêu Xẻng
Giáp Lưới

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Demacia.

Tỷ lệ sử dụng: 0.41%

Ấn Ionia

Ấn Ionia

Siêu Xẻng
Gậy Quá Khổ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ionia.

Tỷ lệ sử dụng: 0.39%

Ấn Chinh Phạt

Ấn Chinh Phạt

Chảo Vàng
Găng Đấu Tập

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chinh Phạt và 3% xác suất rơi ra 1 vàng khi chí mạng. Hồi chiêu: 0.75 giây Vàng đã tạo ra trong trận này:

Tỷ lệ sử dụng: 0.37%

Găng Đấu Tập

Găng Đấu Tập

+20 Tỉ Lệ Chí Mạng

Tỷ lệ sử dụng: 0.37%

Ấn Dũng Sĩ

Ấn Dũng Sĩ

Chảo Vàng
Áo Choàng Bạc

Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Dũng Sĩ và 10% Máu tối đa của các tướng Dũng Sĩ khác khi họ hy sinh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.35%

Ấn Yordle

Ấn Yordle

Siêu Xẻng
Áo Choàng Bạc

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Yordle.

Tỷ lệ sử dụng: 0.34%

Vitamin C

Vitamin C

Mỗi 7 giây, hồi lại 15% Máu tối đa và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. Sau 15 giây, nhận 10 . Tướng Khuyên Dùng: Illaoi

Tỷ lệ sử dụng: 0.32%

Ấn Freljord

Ấn Freljord

Siêu Xẻng
Đai Khổng Lồ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Freljord.

Tỷ lệ sử dụng: 0.32%

Ấn Thuật Sĩ

Ấn Thuật Sĩ

Chảo Vàng
Nước Mắt Nữ Thần

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 10% Năng Lượng tiêu hao.

Tỷ lệ sử dụng: 0.31%

Ấn Đấu Sĩ

Ấn Đấu Sĩ

Chảo Vàng
Đai Khổng Lồ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa của chủ sở hữu trong phạm vi 1 ô.

Tỷ lệ sử dụng: 0.30%

Ấn Zaun

Ấn Zaun

Siêu Xẻng
Găng Đấu Tập

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Zaun.

Tỷ lệ sử dụng: 0.30%

Súng Kíp Thuyền Phó

Súng Kíp Thuyền Phó

Mỗi giây trong giao tranh, nhận 3% Sức Mạnh Công Kích và 3% Tốc Độ Đánh. Tướng Khuyên Dùng: Miss Fortune

Tỷ lệ sử dụng: 0.29%

Tam Luyện Kiếm

Tam Luyện Kiếm

Tăng MỌI CHỈ SỐ!

Tỷ lệ sử dụng: 0.28%

Ấn Cực Tốc

Ấn Cực Tốc

Chảo Vàng
Cung Gỗ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cực Tốc. Khi tham gia hạ gục, lướt tới mục tiêu gần nhất và hồi lại 10% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 0.28%

Găng Dã Thú

Găng Dã Thú

Khi có trên 50% Máu, tăng gấp đôi lượng Giáp và Kháng Phép cộng thêm từ trang bị này. Mỗi 4 giây, gây sát thương phép tương đương 50% tổng Giáp và Kháng Phép hiện tại lên 2 kẻ địch gần nhất. Tướng Khuyên Dùng: Nautilus

Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Ấn Pháp Sư

Ấn Pháp Sư

Chảo Vàng
Gậy Quá Khổ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháp Sư. Khi hạ gục, hoàn trả lại 20% Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu.

Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Ấn Vệ Quân

Ấn Vệ Quân

Chảo Vàng
Giáp Lưới

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Vệ Quân. Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận thêm 35% Giáp HOẶC Kháng Phép từ mọi nguồn, phụ thuộc vào chỉ số nào cao hơn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Dao Tử Sĩ

Dao Tử Sĩ

Các Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ hành quyết các kẻ địch còn dưới 12% Máu. Khi có mạng hạ gục, nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Khuyên Dùng: Graves

Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Ấn Hư Không

Ấn Hư Không

Siêu Xẻng
Cung Gỗ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hư Không.

Tỷ lệ sử dụng: 0.24%

Găng Đạo Tặc Ánh Sáng

Găng Đạo Tặc Ánh Sáng

Mỗi vòng: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.24%

Ấn Piltover

Ấn Piltover

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Piltover.

Tỷ lệ sử dụng: 0.23%

Bất Khuất

Bất Khuất

Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể. Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến.

Tỷ lệ sử dụng: 0.21%

Huy Hiệu Lightshield

Huy Hiệu Lightshield

Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây. Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Ấn Cảnh Vệ

Ấn Cảnh Vệ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cảnh Vệ. Khi Lá Chắn trên chủ sở hữu bị vỡ, hồi máu cho tướng đó bằng 30% giá trị của Lá Chắn ban đầu.

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Giáp Tay Seeker

Giáp Tay Seeker

Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Khiên Darkin

Khiên Darkin

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 1% Máu tối đa của chủ sở hữu lên các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi có đơn vị hy sinh trong phạm vi đó, hồi lại 2% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Vũ Khúc Tử Thần

Vũ Khúc Tử Thần

50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Khiên Hừng Đông

Khiên Hừng Đông

Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 5 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương % Giáp của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Hiệu ứng hồi Máu tăng theo Giai Đoạn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Khiên Hoàng Hôn

Khiên Hoàng Hôn

Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 5 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương % Kháng Phép của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Lưỡi Hái Darkin

Lưỡi Hái Darkin

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 150% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý. Khi tham gia hạ gục hoặc khi chủ sở hữu lướt đi, chém lần nữa. Lướt - Hồi Chiêu: 1.5 giây

Tỷ lệ sử dụng: 0.19%

Đao Chớp

Đao Chớp

Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ sử dụng: 0.19%

Ấn Đồ Tể

Ấn Đồ Tể

Chảo Vàng
Kiếm B.F.

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đồ Tể. Khi xuống dưới 25% Máu tối đa, nhận thêm 20 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 30% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 0.19%

Áo Choàng Chiến Thuật

Áo Choàng Chiến Thuật

Siêu Xẻng
Chảo Vàng

Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. "...và một chút may mắn."

Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Lõi Bình Minh

Lõi Bình Minh

Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10.

Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Găng Đấu Sĩ

Găng Đấu Sĩ

Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Tê Tái , Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu . Tê Tái : giảm Tốc Độ Đánh Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Cung Darkin

Cung Darkin

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Mỗi 10 đòn đánh, bắn ra một mũi tên đi xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 500% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý, giảm đi 33% với mỗi kẻ địch trúng đòn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Ấn Nhiễu Loạn

Ấn Nhiễu Loạn

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Nhiễu Loạn. Kỹ năng gây thêm 20% sát thương phép trong 3 giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Trượng Darkin

Trượng Darkin

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Với mỗi 20 Năng Lượng đã tiêu hao, tung ra một sợi xích vào các kẻ địch gần mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép. Sát thương tăng theo Giai Đoạn

Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Kính Nhắm Thiện Xạ

Kính Nhắm Thiện Xạ

Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên.

Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Thần Búa Tiến Công

Thần Búa Tiến Công

Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Đao Tím

Đao Tím

Đòn đánh gây thêm sát thương phép. Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Kiếm Tai Ương

Kiếm Tai Ương

Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm sát thương phép. Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn

Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Ấn Xạ Thủ

Ấn Xạ Thủ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Xạ Thủ. Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của chúng đi 2.

Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Găng Hư Không

Găng Hư Không

Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Lưỡng Cực Zhonya

Lưỡng Cực Zhonya

Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Đá Hắc Hóa

Đá Hắc Hóa

Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu. Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt lên mỗi kẻ địch 1 lần mỗi 0.5 giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Bùa Thăng Hoa

Bùa Thăng Hoa

Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Bão Tố Luden

Bão Tố Luden

Gây sát thương phép bằng 100% sát thương hạ gục vượt trội + 100 lên 3 kẻ địch gần mục tiêu nhất.

Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Pháo Xương Cá

Pháo Xương Cá

Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên.

Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Đại Bác Liên Thanh

Đại Bác Liên Thanh

Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.

Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Ấn Viễn Kích

Ấn Viễn Kích

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Viễn Kích và +1 Tầm Đánh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Dao Điện Statikk

Dao Điện Statikk

Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 40% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch.

Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Rìu Hỏa Ngục

Rìu Hỏa Ngục

Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 2% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Khế Ước Vĩnh Hằng

Khế Ước Vĩnh Hằng

Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật. Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 6 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 150% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu.

Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Móng Vuốt Ám Muội

Móng Vuốt Ám Muội

Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Giáp Đại Hãn

Giáp Đại Hãn

Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 1 vàng và tiếp tục cho thêm 1 vàng sau mỗi 11 giây. Vàng đã tạo ra trong trận này: [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Đồng Vàng May Mắn

Đồng Vàng May Mắn

Khi tham gia hạ gục, tạo ra thêm 1. (Đã nhận: ) Tướng Khuyên Dùng: Gangplank

Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Kính Nhắm Ma Pháp

Kính Nhắm Ma Pháp

Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng.

Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Ly Của Choncc

Ly Của Choncc

Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi bạn thắng giao tranh. "Ly Của Choncc chỉ chứa những thức uống tuyệt đỉnh nhất"

Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Đại Bác Hải Tặc

Đại Bác Hải Tặc

Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra vàng. Vàng Đã Thu Được: v [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.13%

Chùy Bạch Ngân

Chùy Bạch Ngân

Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây. Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5.

Tỷ lệ sử dụng: 0.13%

Ấn Ixtal

Ấn Ixtal

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ixtal.

Tỷ lệ sử dụng: 0.13%

Muỗng Nĩa Của Choncc

Muỗng Nĩa Của Choncc

Tướng mang nó sẽ được +1 cho tất cả những tộc/hệ không phải độc nhất. "Muỗng Nĩa Của Choncc, quả thật là dụng cụ nhà bếp tuyệt vời nhất"

Tỷ lệ sử dụng: 0.12%

Bàn Tay Hỏa Tiễn của Choncc

Bàn Tay Hỏa Tiễn của Choncc

Bắt đầu giao tranh: Kẻ địch xa nhất bị kéo về tầm cận chiến và bị Làm Choáng trong 1.5 giây. Đồng minh trong tầm sẽ ưu tiên tấn công mục tiêu này. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] Choáng : không thể di chuyển, tấn công, hay dùng Kỹ Năng

Tỷ lệ sử dụng: 0.12%

Lá Chắn Chiến Thuật

Lá Chắn Chiến Thuật

Chảo Vàng
Chảo Vàng

Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. "Chứa đầy tri thức của một Hiền Triết..."

Tỷ lệ sử dụng: 0.12%

Vương Miện Của Choncc

Vương Miện Của Choncc

Đội của bạn được +2 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi bạn thắng giao tranh. "Vương Miện Của Choncc là món trang sức hoàn hảo cho những bữa tối sang trọng"

Tỷ lệ sử dụng: 0.11%

Huyết Kiếm Ánh Sáng

Huyết Kiếm Ánh Sáng

Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.10%

Găng Bảo Thạch Ánh Sáng

Găng Bảo Thạch Ánh Sáng

Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Kiếm của Tay Bạc

Kiếm của Tay Bạc

Nhận 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng). Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra 1 vàng. Vàng đã tạo ra trong trận này: [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Nanh Nashor Ánh Sáng

Nanh Nashor Ánh Sáng

Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng lên 8 nếu là đòn chí mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Giáp Tâm Linh Ánh Sáng

Giáp Tâm Linh Ánh Sáng

Hồi lại 5% Máu đã mất mỗi giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Kiếm Sát Mệnh

Kiếm Sát Mệnh

Gây sát thương lên kẻ địch sẽ khiến chúng Chảy Máu, tăng thêm 35% sát thương trong 4 giây. Tướng Khuyên Dùng: Gangplank

Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng

Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng

Nhận 4% Sức Mạnh Công Kích và 4% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 20% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế.

Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng

Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng

Các đòn đánh giúp hồi lại 10 Năng Lượng .

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng

Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng

Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng

Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng

Nhận thêm 30% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Chùy Đoản Côn Ánh Sáng

Chùy Đoản Côn Ánh Sáng

Đòn Chí Mạng sẽ cho 10% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Bùa Xanh Ánh Sáng

Bùa Xanh Ánh Sáng

Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Rìu Đại Mãng Xà

Rìu Đại Mãng Xà

Đòn đánh gây 3% Máu tối đa của chủ sở hữu + 8% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng

Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng

Nhận 2 hiệu ứng: 30% Sức Mạnh Công Kích và 30% Sức Mạnh Phép Thuật. 24% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng

Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng

Nhận 14% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Giáp Máu Warmog Ánh Sáng

Giáp Máu Warmog Ánh Sáng

Nhận 36% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Vô Cực Kiếm Ánh Sáng

Vô Cực Kiếm Ánh Sáng

Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.

Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng

Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng

Nhận 25 Giáp và 25 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Vuốt Rồng Ánh Sáng

Vuốt Rồng Ánh Sáng

Nhận 22% Máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 5% Máu tối đa.

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng

Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng

Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 100% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng

Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng

Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra. Hồi Máu Đồng Minh:

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng

Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng

Bắt đầu giao tranh: Nhận 40% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Mũ Thích Nghi Ánh Sáng

Mũ Thích Nghi Ánh Sáng

Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: Nhận 100 Giáp và Kháng Phép. Xạ Thủ/Thuật Sư: Nhận thêm 25% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Áo Choàng Gai Ánh Sáng

Áo Choàng Gai Ánh Sáng

Nhận 18% máu tối đa. Giảm 10% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây

Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Áo Choàng Lửa Ánh Sáng

Áo Choàng Lửa Ánh Sáng

Nhận 16% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng

Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng

Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất .

Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Chất Nổ Chợ Đen

Chất Nổ Chợ Đen

Mỗi 5 giây, gây 15 + 12% sát thương đã gây ra trong 5 giây dưới dạng sát thương phép lên mục tiêu hiện tại và 2 kẻ địch gần nhất. Tướng Khuyên Dùng: Fizz

Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng

Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng

Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.

Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Trượng Hư Vô Ánh Sáng

Trượng Hư Vô Ánh Sáng

Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé cho đến hết giao tranh . Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé : Giảm Kháng Phép

Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng

Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng

Nhận 20% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 36% Chống Chịu.

Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng

Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng

Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa .

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Kiếm Tử Thần Ánh Sáng

Kiếm Tử Thần Ánh Sáng

Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống.

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Siêu Xẻng

Siêu Xẻng

Nó phải có tác dụng gì đó...

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Nỏ Sét Ánh Sáng

Nỏ Sét Ánh Sáng

30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 300% Năng Lượng đã tiêu hao. [Sát thương trực tiếp từ trang bị] Cào Xé : Giảm Kháng Phép

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng

Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng

Đòn đánh cho 7% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh.

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng

Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng

30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách : Giảm Giáp

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Cung Xanh Ánh Sáng

Cung Xanh Ánh Sáng

Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách : Giảm Giáp

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Bùa Đỏ Ánh Sáng

Bùa Đỏ Ánh Sáng

Đòn đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Quỷ Thư Morello Ánh Sáng

Quỷ Thư Morello Ánh Sáng

Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng

Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng

Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật .

Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Nước Cappa

Nước Cappa

Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: )

Tỷ lệ sử dụng: 0.04%

Vương Miện Demacia

Vương Miện Demacia

Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 2 giây. Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh. Bạn có thể gỡ bỏ trang bị này bằng cách chuyển chủ sở hữu về hàng dự bị.

Tỷ lệ sử dụng: 0.04%

Chảo Vàng

Chảo Vàng

...còn lý do nào khác để nó ở đây nữa?

Tỷ lệ sử dụng: 0.03%

Ấn Song Đấu

Ấn Song Đấu

Cung Gỗ
Chảo Vàng

Tướng trang bị được tính là tướng Song Đấu. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Phù Thủy

Ấn Phù Thủy

Nước Mắt Nữ Thần
Chảo Vàng

Tướng trang bị được tính là tướng Pháp Sư. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Cuồng Giáo

Ấn Cuồng Giáo

Giáp Lưới
Siêu Xẻng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cuồng Giáo. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Long Tộc

Ấn Long Tộc

Gậy Quá Khổ
Siêu Xẻng

Tướng trang bị được tính là tướng Long Tộc. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Thần Rừng

Ấn Thần Rừng

Áo Choàng Bạc
Siêu Xẻng

Tướng trang bị được tính là tướng Thần Rừng. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Đồ Tể

Ấn Đồ Tể

Chảo Vàng
Kiếm B.F.

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đồ Tể. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Chiến Tướng

Ấn Chiến Tướng

Siêu Xẻng
Đai Khổng Lồ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chiến Tướng. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Thánh Thần

Ấn Thánh Thần

Siêu Xẻng
Kiếm B.F.

Tướng trang bị được tính là tướng Thánh Thần. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Tiên Phong

Ấn Tiên Phong

Giáp Lưới
Chảo Vàng

Tướng trang bị được tính là tướng Tiên Phong. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Khai Sáng

Ấn Khai Sáng

Nước Mắt Nữ Thần
Siêu Xẻng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Khai Sáng. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Đấu Sĩ

Ấn Đấu Sĩ

Chảo Vàng
Đai Khổng Lồ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Hấp Huyết

Ấn Hấp Huyết

Gậy Quá Khổ
Chảo Vàng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hấp Huyết. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Linh Hồn

Ấn Linh Hồn

Cung Gỗ
Siêu Xẻng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Linh Hồn. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Sát Thủ

Ấn Sát Thủ

Găng Đấu Tập
Chảo Vàng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Sát Thủ. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Thần Tài

Ấn Thần Tài

Găng Đấu Tập
Siêu Xẻng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thần Tài. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Hộ Pháp

Ấn Hộ Pháp

Áo Choàng Bạc
Chảo Vàng

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hộ Pháp. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]

Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Accessibility Settings

Accessibility Settings

Font Size