Trang bị

Găng Bảo Thạch
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 7.10%

Áo Choàng Lửa
Nhận 8% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 4.87%

Huyết Kiếm
Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
Tỷ lệ sử dụng: 4.83%

Nanh Nashor
Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 4.47%

Thú Tượng Thạch Giáp
Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
Tỷ lệ sử dụng: 4.10%

Vô Cực Kiếm
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 3.74%

Trượng Hư Vô
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé : Giảm Kháng Phép
Tỷ lệ sử dụng: 3.71%

Áo Choàng Gai
Nhận 9% máu tối đa. Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây
Tỷ lệ sử dụng: 3.40%

Bàn Tay Công Lý
Nhận 2 hiệu ứng: 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật. 12% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.
Tỷ lệ sử dụng: 3.39%

Quyền Năng Khổng Lồ
Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế.
Tỷ lệ sử dụng: 3.23%

Mũ Thích Nghi
Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 45 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Tỷ lệ sử dụng: 3.22%

Lời Thề Hộ Vệ
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa.
Tỷ lệ sử dụng: 3.11%

Trái Tim Kiên Định
Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 18% Chống Chịu.
Tỷ lệ sử dụng: 2.94%

Kiếm Súng Hextech
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra. Hồi Máu Đồng Minh:
Tỷ lệ sử dụng: 2.78%

Giáp Vai Nguyệt Thần
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 25 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh. Phân Tách : Giảm Giáp
Tỷ lệ sử dụng: 2.74%
Quỷ Thư Morello
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 2.69%

Móng Vuốt Sterak
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.
Tỷ lệ sử dụng: 2.56%

Chùy Đoản Côn
Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
Tỷ lệ sử dụng: 2.51%

Áo Choàng Bóng Tối
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại 30% Máu đã mất.
Tỷ lệ sử dụng: 2.43%

Nỏ Sét
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé : Giảm Kháng Phép
Tỷ lệ sử dụng: 2.27%

Cung Xanh
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách : Giảm Giáp
Tỷ lệ sử dụng: 2.26%

Quyền Trượng Thiên Thần
Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
Tỷ lệ sử dụng: 2.20%

Bùa Đỏ
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 2.08%

Thịnh Nộ Thủy Quái
Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh.
Tỷ lệ sử dụng: 1.75%

Áo Choàng Thủy Ngân
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây. Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
Tỷ lệ sử dụng: 1.74%

Vương Miện Hoàng Gia
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật.
Tỷ lệ sử dụng: 1.67%

Kiếm Tử Thần
Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó.
Tỷ lệ sử dụng: 1.64%

Vương Miện Chiến Thuật
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. "...trái tim của một anh hùng..."
Tỷ lệ sử dụng: 0.56%

Men Rượu Thuyền Trưởng
Các đòn đánh và Kỹ Năng sẽ Thiêu Đốt và áp dụng hiệu ứng Tê Tái lên kẻ địch trong 2 giây. Tướng Khuyên Dùng: Twisted Fate
Tỷ lệ sử dụng: 0.51%

Ấn Chinh Phạt
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chinh Phạt và 3% xác suất rơi ra 1 vàng khi chí mạng. Hồi chiêu: 0.75 giây Vàng đã tạo ra trong trận này:
Tỷ lệ sử dụng: 0.37%

Ấn Dũng Sĩ
Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Dũng Sĩ và 10% Máu tối đa của các tướng Dũng Sĩ khác khi họ hy sinh.
Tỷ lệ sử dụng: 0.35%

Vitamin C
Mỗi 7 giây, hồi lại 15% Máu tối đa và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. Sau 15 giây, nhận 10 . Tướng Khuyên Dùng: Illaoi
Tỷ lệ sử dụng: 0.32%

Ấn Thuật Sĩ
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 10% Năng Lượng tiêu hao.
Tỷ lệ sử dụng: 0.31%

Ấn Đấu Sĩ
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa của chủ sở hữu trong phạm vi 1 ô.
Tỷ lệ sử dụng: 0.30%

Súng Kíp Thuyền Phó
Mỗi giây trong giao tranh, nhận 3% Sức Mạnh Công Kích và 3% Tốc Độ Đánh. Tướng Khuyên Dùng: Miss Fortune
Tỷ lệ sử dụng: 0.29%

Ấn Cực Tốc
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cực Tốc. Khi tham gia hạ gục, lướt tới mục tiêu gần nhất và hồi lại 10% Máu tối đa.
Tỷ lệ sử dụng: 0.28%

Găng Dã Thú
Khi có trên 50% Máu, tăng gấp đôi lượng Giáp và Kháng Phép cộng thêm từ trang bị này. Mỗi 4 giây, gây sát thương phép tương đương 50% tổng Giáp và Kháng Phép hiện tại lên 2 kẻ địch gần nhất. Tướng Khuyên Dùng: Nautilus
Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Ấn Pháp Sư
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháp Sư. Khi hạ gục, hoàn trả lại 20% Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu.
Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Ấn Vệ Quân
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Vệ Quân. Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận thêm 35% Giáp HOẶC Kháng Phép từ mọi nguồn, phụ thuộc vào chỉ số nào cao hơn.
Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Dao Tử Sĩ
Các Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ hành quyết các kẻ địch còn dưới 12% Máu. Khi có mạng hạ gục, nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Khuyên Dùng: Graves
Tỷ lệ sử dụng: 0.26%

Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.]
Tỷ lệ sử dụng: 0.24%

Bất Khuất
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể. Nhận 15% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến.
Tỷ lệ sử dụng: 0.21%

Huy Hiệu Lightshield
Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây. Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh.
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Ấn Cảnh Vệ
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cảnh Vệ. Khi Lá Chắn trên chủ sở hữu bị vỡ, hồi máu cho tướng đó bằng 30% giá trị của Lá Chắn ban đầu.
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Giáp Tay Seeker
Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Khiên Darkin
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 1% Máu tối đa của chủ sở hữu lên các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi có đơn vị hy sinh trong phạm vi đó, hồi lại 2% Máu tối đa.
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Vũ Khúc Tử Thần
50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Khiên Hừng Đông
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 5 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương % Giáp của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Hiệu ứng hồi Máu tăng theo Giai Đoạn.
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Khiên Hoàng Hôn
Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 5 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương % Kháng Phép của chủ sở hữu. Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn.
Tỷ lệ sử dụng: 0.20%

Lưỡi Hái Darkin
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 150% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý. Khi tham gia hạ gục hoặc khi chủ sở hữu lướt đi, chém lần nữa. Lướt - Hồi Chiêu: 1.5 giây
Tỷ lệ sử dụng: 0.19%

Đao Chớp
Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
Tỷ lệ sử dụng: 0.19%

Ấn Đồ Tể
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đồ Tể. Khi xuống dưới 25% Máu tối đa, nhận thêm 20 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 30% Máu tối đa.
Tỷ lệ sử dụng: 0.19%

Áo Choàng Chiến Thuật
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. "...và một chút may mắn."
Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Lõi Bình Minh
Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10.
Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Găng Đấu Sĩ
Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Tê Tái , Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu . Tê Tái : giảm Tốc Độ Đánh Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Cung Darkin
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Mỗi 10 đòn đánh, bắn ra một mũi tên đi xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 500% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý, giảm đi 33% với mỗi kẻ địch trúng đòn.
Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Ấn Nhiễu Loạn
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Nhiễu Loạn. Kỹ năng gây thêm 20% sát thương phép trong 3 giây.
Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Trượng Darkin
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin. Với mỗi 20 Năng Lượng đã tiêu hao, tung ra một sợi xích vào các kẻ địch gần mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép. Sát thương tăng theo Giai Đoạn
Tỷ lệ sử dụng: 0.18%

Kính Nhắm Thiện Xạ
Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên.
Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Thần Búa Tiến Công
Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.
Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Đao Tím
Đòn đánh gây thêm sát thương phép. Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn.
Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Kiếm Tai Ương
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm sát thương phép. Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn
Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Ấn Xạ Thủ
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Xạ Thủ. Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của chúng đi 2.
Tỷ lệ sử dụng: 0.17%

Găng Hư Không
Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và tích thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Lưỡng Cực Zhonya
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Đá Hắc Hóa
Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu. Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt lên mỗi kẻ địch 1 lần mỗi 0.5 giây.
Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Bùa Thăng Hoa
Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.
Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Bão Tố Luden
Gây sát thương phép bằng 100% sát thương hạ gục vượt trội + 100 lên 3 kẻ địch gần mục tiêu nhất.
Tỷ lệ sử dụng: 0.16%

Đại Bác Liên Thanh
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.
Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Dao Điện Statikk
Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 40% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch.
Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Rìu Hỏa Ngục
Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 2% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh.
Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Khế Ước Vĩnh Hằng
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi phục Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật. Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 6 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 150% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu.
Tỷ lệ sử dụng: 0.15%

Móng Vuốt Ám Muội
Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Giáp Đại Hãn
Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 1 vàng và tiếp tục cho thêm 1 vàng sau mỗi 11 giây. Vàng đã tạo ra trong trận này: [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Đồng Vàng May Mắn
Khi tham gia hạ gục, tạo ra thêm 1. (Đã nhận: ) Tướng Khuyên Dùng: Gangplank
Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Kính Nhắm Ma Pháp
Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng.
Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Ly Của Choncc
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi bạn thắng giao tranh. "Ly Của Choncc chỉ chứa những thức uống tuyệt đỉnh nhất"
Tỷ lệ sử dụng: 0.14%

Đại Bác Hải Tặc
Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra vàng. Vàng Đã Thu Được: v [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.13%

Chùy Bạch Ngân
Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây. Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5.
Tỷ lệ sử dụng: 0.13%

Muỗng Nĩa Của Choncc
Tướng mang nó sẽ được +1 cho tất cả những tộc/hệ không phải độc nhất. "Muỗng Nĩa Của Choncc, quả thật là dụng cụ nhà bếp tuyệt vời nhất"
Tỷ lệ sử dụng: 0.12%

Bàn Tay Hỏa Tiễn của Choncc
Bắt đầu giao tranh: Kẻ địch xa nhất bị kéo về tầm cận chiến và bị Làm Choáng trong 1.5 giây. Đồng minh trong tầm sẽ ưu tiên tấn công mục tiêu này. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] Choáng : không thể di chuyển, tấn công, hay dùng Kỹ Năng
Tỷ lệ sử dụng: 0.12%

Lá Chắn Chiến Thuật
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. "Chứa đầy tri thức của một Hiền Triết..."
Tỷ lệ sử dụng: 0.12%

Vương Miện Của Choncc
Đội của bạn được +2 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi bạn thắng giao tranh. "Vương Miện Của Choncc là món trang sức hoàn hảo cho những bữa tối sang trọng"
Tỷ lệ sử dụng: 0.11%

Huyết Kiếm Ánh Sáng
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
Tỷ lệ sử dụng: 0.10%

Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Kiếm của Tay Bạc
Nhận 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng). Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra 1 vàng. Vàng đã tạo ra trong trận này: [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Nanh Nashor Ánh Sáng
Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng lên 8 nếu là đòn chí mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Kiếm Sát Mệnh
Gây sát thương lên kẻ địch sẽ khiến chúng Chảy Máu, tăng thêm 35% sát thương trong 4 giây. Tướng Khuyên Dùng: Gangplank
Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
Nhận 4% Sức Mạnh Công Kích và 4% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 20% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế.
Tỷ lệ sử dụng: 0.09%

Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa.
Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
Đòn Chí Mạng sẽ cho 10% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Bùa Xanh Ánh Sáng
Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.
Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Rìu Đại Mãng Xà
Đòn đánh gây 3% Máu tối đa của chủ sở hữu + 8% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.
Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
Nhận 2 hiệu ứng: 30% Sức Mạnh Công Kích và 30% Sức Mạnh Phép Thuật. 24% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.
Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng.
Tỷ lệ sử dụng: 0.08%

Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Nhận 25 Giáp và 25 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 100% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây.
Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra. Hồi Máu Đồng Minh:
Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
Bắt đầu giao tranh: Nhận 40% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: Nhận 100 Giáp và Kháng Phép. Xạ Thủ/Thuật Sư: Nhận thêm 25% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Áo Choàng Gai Ánh Sáng
Nhận 18% máu tối đa. Giảm 10% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây
Tỷ lệ sử dụng: 0.07%

Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
Nhận 16% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất .
Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Chất Nổ Chợ Đen
Mỗi 5 giây, gây 15 + 12% sát thương đã gây ra trong 5 giây dưới dạng sát thương phép lên mục tiêu hiện tại và 2 kẻ địch gần nhất. Tướng Khuyên Dùng: Fizz
Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Trượng Hư Vô Ánh Sáng
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé cho đến hết giao tranh . Hiệu ứng này không cộng dồn. Cào Xé : Giảm Kháng Phép
Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
Nhận 20% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 36% Chống Chịu.
Tỷ lệ sử dụng: 0.06%

Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa .
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống.
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Nỏ Sét Ánh Sáng
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 300% Năng Lượng đã tiêu hao. [Sát thương trực tiếp từ trang bị] Cào Xé : Giảm Kháng Phép
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
Đòn đánh cho 7% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh.
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh. Phân Tách : Giảm Giáp
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Cung Xanh Ánh Sáng
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách : Giảm Giáp
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Bùa Đỏ Ánh Sáng
Đòn đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%
Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. Thiêu Đốt : Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu : Giảm hồi máu nhận được
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật .
Tỷ lệ sử dụng: 0.05%

Nước Cappa
Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: )
Tỷ lệ sử dụng: 0.04%

Vương Miện Demacia
Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 2 giây. Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh. Bạn có thể gỡ bỏ trang bị này bằng cách chuyển chủ sở hữu về hàng dự bị.
Tỷ lệ sử dụng: 0.04%

Ấn Song Đấu
Tướng trang bị được tính là tướng Song Đấu. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Phù Thủy
Tướng trang bị được tính là tướng Pháp Sư. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Cuồng Giáo
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cuồng Giáo. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Long Tộc
Tướng trang bị được tính là tướng Long Tộc. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Thần Rừng
Tướng trang bị được tính là tướng Thần Rừng. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.01%

Ấn Chiến Tướng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chiến Tướng. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Thánh Thần
Tướng trang bị được tính là tướng Thánh Thần. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Tiên Phong
Tướng trang bị được tính là tướng Tiên Phong. [Duy Nhất - Chỉ Một Cho Mỗi Tướng]
Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Khai Sáng
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Khai Sáng. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]
Tỷ lệ sử dụng: 0.00%

Ấn Hấp Huyết
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hấp Huyết. [Duy Nhất - Chỉ 1 Mỗi Tướng.]
Tỷ lệ sử dụng: 0.00%











































